意遇

yì yù ý ngộ

Hán Việt: ý ngộ · Pinyin: yì yù

Tổng quan

Cấu tạo: (ý) + (ngộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禮遇、知遇。《南齊書.卷二七.王玄載傳》:「太祖聞之,曰:『玄邈果不負吾意遇也。』」《南史.卷二三.王惠傳》:「時大將軍彭城王義康專以政事為本,刀筆幹練者多被意遇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹知遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹知遇。