意馬

yì mǎ ý mã

Hán Việt: ý mã · Pinyin: yì mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (ý) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng muốn của con ngựa. Chỉ lòng dạ buông thả, khó kiềm chế (vì con ngựa thì chỉ thích chạy nhảy). Thường nói: Ý mã tâm viên (ý nghĩ như con ngựa, lòng dạ như con vượn, khó kiềm chế). ý mã ý mã ☆Lòng muốn của con ngựa. Chỉ lòng dạ buông thả, khó kiềm chế (vì con ngựa thì chỉ thích…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人心思不定。

ja

  • JMdict uncontrolled