愚人

yú rénngu nhân

Hán Việt: ngu nhân · Pinyin: yú rén

Tổng quan

Người đần độn dốt nát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.無知的人。《詩經.小雅.鴻鴈》:「維彼愚人,謂我宣驕。」《紅樓夢》第六五回:「你們拿我作愚人待,什麼事我不知。」_x000D_ 2.愚弄他人。如:「愚人節」。《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「以術愚人,曰朝三暮四。」《紅樓夢》第五一回:「古往今來,以訛傳訛,好事者竟故意的弄出這古蹟來以愚人。」

Cấu tạo: 愚 (ngu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lừa gạt
  • Tần suất từ Người đần độn dốt nát.; thằng ngu; món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...), người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh, nhọc mình mà chẳng nên công cán gì, không ra cái thớ gì khi đem so sánh với..., không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu, sắp hết lý sự, xử sự như một thằng ngốc, đánh lừa ai, làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc, người khôn ngoan không cần bác sĩ, già còn chơi trông bổi, làm trò hề, lầm to, làm trò vớ vẩn, làm trò ngố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) foolish, lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai), lừa…
  • Biên soạn 愚人 yúrén n. fool; simpleton M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無知的人。《詩經.小雅.鴻鴈》:「維彼愚人,謂我宣驕。」《紅樓夢》第六五回:「你們拿我作愚人待,什麼事我不知。」_x000D_ 2.愚弄他人。如:「愚人節」。《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「以術愚人,曰朝三暮四。」《紅樓夢》第五一回:「古往今來,以訛傳訛,好事者竟故意的弄出這古蹟來以愚人。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fool

Eng

  • JMdict fool
  • JMdict idiot
  • Cihui stupid person; ignoramus
  • Tần suất từ 愚人 yúrén n. fool; simpleton M:ge/¹míng

ja

  • JMdict 愚人(ぐじん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

愚人村 · 愚人节 · 愚人统治 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为