愚人

yú rén ngu nhân

Hán Việt: ngu nhân · Pinyin: yú rén

Tổng quan

người ngu | người dốt gười đần độn dốt nát. ngu nhân ngu nhân ☆Người đần độn dốt nát.

Cấu tạo: (ngu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ngu | người dốt gười đần độn dốt nát. ngu nhân ngu nhân ☆Người đần độn dốt nát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無知的人。《詩經.小雅.鴻鴈》:「維彼愚人,謂我宣驕。」《紅樓夢》第六五回:「你們拿我作愚人待,什麼事我不知。」_x000D_ 2.愚弄他人。如:「愚人節」。《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「以術愚人,曰朝三暮四。」《紅樓夢》第五一回:「古往今來,以訛傳訛,好事者竟故意的弄出這古蹟來以愚人。」

Eng

  • CC-CEDICT stupid person|ignoramus
  • Cihui stupid person; ignoramus

ja

  • JMdict fool|idiot