愚民
ngu dân
Hán Việt: ngu dân · Pinyin: yú mín
Tổng quan
quần chúng ngu dốt | giữ cho người dân ngu dốt gười đần độn dốt nát — Làm cho người trong nước trở thành đần độn dốt nát. ngu dân ngu dân ☆Người đần độn dốt nát — Làm cho người trong nước trở thành đần độn dốt nát.
Nghĩa
Việt
- Cihui quần chúng ngu dốt | giữ cho người dân ngu dốt gười đần độn dốt nát — Làm cho người trong nước trở thành đần độn dốt nát. ngu dân ngu dân ☆Người đần độn dốt nát — Làm cho người trong nước trở thành đần độn dốt nát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.愚昧的人民。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「假令愚民取長陵一抔土,陛下何以加其法乎?」《初刻拍案驚奇》卷一○:「那些愚民,一個個信了。」 2.使人民愚昧。如:「愚民政策」。清.劉大櫆〈焚書辨〉:「然其所以若此者,將以愚民,而固不欲以自愚也。」
Eng
- CC-CEDICT ignorant masses|to keep the people in ignorance
- Cihui ignorant masses; to keep the people in ignorance
ja
- JMdict ignorant people