愚陋

yú lòungu lậu

Hán Việt: ngu lậu · Pinyin: yú lòu

Tổng quan

ngu muội quê mùa; ngu dốt quê mùa. suy nghĩ ngu muội quê mùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

愚昧鄙陋:~之见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愚昧鄙陋。《荀子.禮論》:「故人之於其親也,至死無窮。將由夫愚陋淫邪之人與?則彼朝死而夕忘之。」《三國演義》第五六回:「孤本愚陋,始舉孝廉。」

Cấu tạo: 愚 (ngu) + 陋 (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngu dốt và lạc hậu
  • Tần suất từ ngu dốt và lạc hậu; ngu muội quê mùa; ngu dốt quê mùa. suy nghĩ ngu muội quê mùa.; ngu dốt quê mùa
  • Biên soạn v.p. stupid and vulgar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愚昧鄙陋。《荀子.禮論》:「故人之於其親也,至死無窮。將由夫愚陋淫邪之人與?則彼朝死而夕忘之。」《三國演義》第五六回:「孤本愚陋,始舉孝廉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愚昧鄙陋:~之见。

Eng

  • Cihui ignorant and backward
  • Tần suất từ v.p. stupid and vulgar

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浅陋