愚頑

yú wán ngu ngoan

Hán Việt: ngu ngoan · Pinyin: yú wán

Tổng quan

ngu dốt và cứng đầu ngu muội ngoan cố; ngu dốt ngoan cố。愚昧而頑固。

Cấu tạo: (ngu) + (ngoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngu dốt và cứng đầu ngu muội ngoan cố; ngu dốt ngoan cố。愚昧而頑固。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愚昧無知而妄為。亦指愚蠢冥頑的人。《明史.卷三三一.西域傳三.烏斯藏大寶法王傳》:「藉以化導愚頑,鎮撫荒服。」《西遊記》第二三回:「那獃子雖是心性愚頑,卻只是一味懞直。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愚昧而顽固。

Eng

  • CC-CEDICT ignorant and stubborn
  • Cihui ignorant and stubborn