wán ngoan

Hán Việt: ngoan · Pinyin: wán

Tổng quan

nghịch ngợm bướng bỉnh chơi ngốc ngang ngạnh

頑健 · 頑固 · 頑夫 · 頑婦 · 頑愚 · 頑抗 · 頑敵 · 頑民

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwán
Hán Việtngoan
Quảng Đôngwaan4
Mân Namguân
Nhật BảnKATAKUNA
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổngruan
Phản thiết虞袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngu, ương, không biết gì mà lại làm càn gọi là {ngoan}. Tham. Như {ngoan phu liêm} [頑夫廉] kẻ tham hóa liêm. Chơi đùa.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoan Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoan Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngoan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.固執、不易變化的。如:「頑固」。唐.李賀〈楊生青花紫石硯歌〉:「圓毫促點聲靜新,孔硯寬頑何足云。」宋.陸游〈野飯〉詩:「堪笑此翁頑戎嗼,還山又食一番新。」 2.愚蠢無知。《書經.堯典》:「父頑,母嚚,象傲,克諧以孝。」 3.貪。《孟子.萬章下》:「故聞伯夷之風者,頑夫廉,懦夫有立志。」《呂氏春秋.慎大覽.慎大》:「桀為無道,暴戾頑貪,天下顫恐而患之。」 4.淘氣、調皮。如:「頑皮」、「頑童」。 [動] 嬉戲。通「玩」。唐.姚合〈酬盧汀諫議〉詩:「杯觴引滿從衣溼,牆壁書多任手頑。」宋.陳造〈田家謠〉:「小婦初嫁當少寬,令伴阿姑頑過日。」

Eng

  • CC-CEDICT mischievous|obstinate|to play|stupid|stubborn|naughty

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】五還切【韻會】魚鰥切,𠀤刖平聲。【說文】㨡頭也。从頁元聲。【玉篇】鈍也。【廣韻】愚也。【韻會】癡也。【書·堯典】父頑母嚚。【左傳·僖二十四年】心不則德義之經爲頑。 又人名。【左傳·成十年】鄭人立髠頑。【註】髠頑,鄭成公子。 又古通文韻,魚雲切,音輑。【蘇軾·祭韓琦文】援手拯溺,期我于仁。豈知無用,旣老益頑。 又古通元韻。虞袁切,音涓。【白居易·悟眞寺詩】及爲山水遊,彌得縱疎頑。野麋斷羈絆,行走無拘攣。

Thuyết Văn

㮯頭也。 从𩑋。元聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

木部曰。㮯、梡木未析也。梡、㮯木薪也。凡物渾淪未破者皆得曰㮯。凡物之頭渾全者皆曰㮯頭。㮯頑雙聲。析者銳。㮯者鈍。故以爲愚魯之偁。左傳曰。心不則德義之經爲頑。 五還切。十四部。

【頑】 (ngoan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: Ngũ hoàn thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 還 (hoàn) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hồn đầu (Bộ đầu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 顽 · 顽 · 顽