愛人兒
ái nhân nhi
Hán Việt: ái nhân nhi
Tổng quan
dễ thương: đáng yêu/có duyên/trẻ đẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ thương; đáng yêu; có duyên; trẻ đẹp。逗人愛。 這孩子的一雙又大又水靈的眼睛,多愛人兒啊! đôi mắt to, long lanh của đứa bé này, thật là đáng yêu!
- Cihui dễ thương: đáng yêu/có duyên/trẻ đẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.情人。如:「他一見到愛人兒就高興。」 2.北平方言。指惹人喜愛。
Eng
- Cihui 愛人兒 irénr* s.v. <topo.> lovable; adorable