爱群
ái quần
Hán Việt: ái quần
Tổng quan
êu người cùng chủng tộc (Cùng bầy, loài). ái quần ái quần ☆Yêu người cùng chủng tộc (Cùng bầy, loài).
Nghĩa
Việt
- Cihui êu người cùng chủng tộc (Cùng bầy, loài). ái quần ái quần ☆Yêu người cùng chủng tộc (Cùng bầy, loài).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人喜歡和他人交往的習性。 2.愛護群眾,不顧自己的私利。