群

qúnquầnNôm quần

Hán Việt: quần · Pinyin: qún · Nôm: quần

Tổng quan

Bè bạn. Như li quần tác cư [離羣索居] lìa xa anh em bạn. Tài học hơn cả các bạn học gọi là trác lạc bất quần [卓犖不羣]

群交 · 群人 · 群件 · 群众 · 群体 · 群像 · 群发 · 群后

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqún
Hán Việtquần
Âm Nômcòn
Quảng Đôngkwan4
Mân Namkûn
Nhật BảnMURAGARU
Hàn Quốc군
Chú âmㄑㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgyon
Baxter-Sagart[g]ur
Hán ngữ Thượng cổ[g]ur
Phản thiết逵員切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ quần [羣]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển còn 群 ◎ Ss đối ứng kɔn (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 200]. ① p. vẫn, vẫn cứ. Lại mừng nguyên khí vừa thịnh, còn cậy vì hay một chữ “đinh”. (Ngôn chí 7.8, 12.8, 14.7)‖ (Mạn thuật 25.2, 26.5, 30.8, 31.6, 36.8)‖ (Trần tình 38.7, 43.3, 51.7, 53.3, 54.8, 57.8, 62.3, 63.7)‖ (Tự thán 77.1, 78.8, 98.5, 107.7, 108.4, 111.1)‖ (Tự thuật 112.2, 118.4)‖ (Tức sự 123.3, 123.8, 124.5)‖ (Tự giới 127.5)‖ (Bảo kính 145.7, 154.7, 157.4, 162.3, 166.7, 167.3, 170.3, 175.2, 177.3, 177.6, 178.7, 181.7)‖ (Quy Côn Sơn 189.6)‖ (Giới sắc 190.2)‖ (Tích cảnh thi 200.1)‖ (Cúc 216.4)‖ (Cúc 217.5)‖ (Tùng 220.4)‖ (Ba tiêu…
  • Giản Dị Hán Nôm cơn [Eng: = 羣]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quần hợp quần [Eng: to band together]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc còn nhức óc nhức tai
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sốt cơn lai vãng nhiệt triều
  • Bảng Tra Chữ Nôm còn còn trẻ, còn tiền; ném còn [Eng: young, have money; to throw cloth ball with various colours]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quằn quằn quại [Eng: to squirm]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: còn Xuất hiện 115 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: còn Xuất hiện 105 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: còn Xuất hiện 59 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.相聚一起的人或物。如:「鳥群」、「三五成群」、「鶴立雞群」。《禮記.檀弓上》:「吾離群而索居,亦已久矣。」唐.白居易〈與元九書〉:「群分而氣同,形異而情一。」_x000D_ 2.群育的簡稱。如:「德、智、體、群、美,五育並重。」_x000D_ 3.量詞。計算群聚的人或物的單位。如:「一群牛」、「一群小孩」。《紅樓夢》第二七回:「只見寶釵出來了,寶玉、襲人一群人都送了出來。」_x000D_ [動]_x000D_ 聚集、聚合。《國語.齊語》:「令夫士,群萃而州處。」《荀子.勸學》:「草木疇生,禽獸群焉,物各從其類也。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.眾多。如:「群英」、「群經諸子」。《禮記.中庸》:「體群臣也。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「登高作賦,是所望於群公。」_x000D_ 2.成群的。如:「群島」、「群峰」、「群居」。_x000D_ [副]_x000D_ 群集、成群。如:「群起而攻之。」《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「邑犬之群吠兮,吠所怪也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群 (形声。从羊,君声。本义羊群; 兽群; 人群) 三个以上的禽兽相聚而成的集体 群,辈也。--《说文》 兽三为群。--《国语·周语》 或群或友。--《诗·小雅·吉日》 三百维群。--《诗·小雅·无羊》 大夫不掩群。--《礼记·曲礼》 群疑满服,众难塞胸。--诸葛亮《后出师表》 故近者聚而为群。--柳宗元《封建论》 又如群才(有才能的人们); 群生(一切生物); 群立(站立在人群中); 群有(佛教指众生或万物); 群儿(一群小儿。多用作轻蔑之辞); 群品(万事万物; 佛教指众生)。也指其他动物相聚而成的集体。又如猪群; 马 群(羣)qún ⒈〈古〉指羊群。泛指聚在一起的人或物人~。南沙~岛。三五成~。 ⒉聚集,会合~天下之英杰。 ⒊众,许多~众。~策~力。~威~胆。 ⒋量词两~孩子。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 群[qun2]
  • CC-CEDICT group, crowd, flock, herd, pack etc
  • JMdict group
  • JMdict bunch
  • JMdict crowd
  • JMdict throng
  • JMdict swarm
  • JMdict gathering

ja

  • JMdict 群(ぐん)
  • JMdict 群(むら)

other

  • Nguồn khác Cái bậc. Đ.N. Khoắc. 梯九群蓋𫯩 Đây cẩu khoẳn cái bân (G.H.) Cái thang có chín bậc để bắc lên trời

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】渠云切【集韻】衢云切,𠀤音帬。【說文】輩也。【玉篇】朋也。【廣韻】隊也。【易·繫辭】物以羣分。【疏】羣黨,共在一處。【禮·檀弓】吾離羣而索居。【註】羣謂同門,友也。 又【詩·小雅】或羣或友。【傳】獸三爲羣。【禮·曲禮】大夫不掩羣。【疏】羣謂禽獸共聚也。 又【詩·秦風】俴駟孔羣。【鄭箋】孔羣,言和調也。 又緹羣,山名。【後漢·五行志】出吳門,望緹羣。 又羣羣。【李嘉祐詩】荻花寒漫漫,鷗鳥暮羣羣。 又【韻補】叶逵員切。【楊方·合歡詩】不見佳人來,但見飛鳥還。飛鳥亦何樂,夕宿自作羣。

Thuyết Văn

輩也。 从羊。君聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

若軍發車百兩爲輩。此就字之從車言也。朋也、類也、此輩之通訓也。小雅。誰謂爾無羊。三百維羣。犬部曰。羊爲羣。犬爲獨。引伸爲凡類聚之偁。 渠云切。十三部。五經文字曰。俗作群。

【羣】 (quần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) , Thanh phù (聲符): 君 (quân) Phiên thiết: Cừ vân thiết Thượng tự: 渠 (cừ) , Hạ tự: 云 (vân) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bối (Bực) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 羣 · 䭽 · 𠹩 · 𡲻 · 羣 · 群 · 群 · 羣 · 羣 · 群