愛錢如命

ài qián rú mìng ái tiễn như mệnh

Hán Việt: ái tiễn như mệnh · Pinyin: ài qián rú mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (ái) + (tiễn) + (như) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜錢財就像疼惜自己的生命一樣。形容十分刻薄、吝嗇。明.謝讜《四喜記》第二齣:「既稱月老,又號冰人,愛錢如命,說謊通神,自家高媒婆是也。」也作「愛財如命」。