愛面子
ái diện tử
Hán Việt: ái diện tử · Pinyin: ài miàn zi
Tổng quan
thích giữ thể diện | nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình | tự ái sĩ diện; sợ mất thể diện; lo giữ thể diện。怕損害自己的體面,被別人看不起。
Nghĩa
Việt
- Cihui thích giữ thể diện | nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình | tự ái sĩ diện; sợ mất thể diện; lo giữ thể diện。怕損害自己的體面,被別人看不起。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛護顏面。指怕損害自己的顏面,而被人瞧不起。如:「她極愛面子,待會兒可別讓她下不了臺了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怕损害自己的体面,被人看不起有错就承认,不要~。
Eng
- CC-CEDICT to like to look good in the eyes of others; sensitive about how one is regarded by others; proud
- Cihui to like to look good in the eyes of others; sensitive about how one is regarded by others; proud