愜懷

qiè huái khiếp hoài

Hán Việt: khiếp hoài · Pinyin: qiè huái

Tổng quan

mãn nguyện: hài lòng/thoả lòng/vừa lòng

Cấu tạo: (khiếp) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mãn nguyện: hài lòng/thoả lòng/vừa lòng
  • Cihui mãn nguyện; hài lòng; thoả lòng; vừa lòng。心中滿足。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱心如意。唐.孟郊〈石淙〉詩一○首之九:「愜懷雖已多,惕慮未能整。」《紅樓夢》第一六回:「椒房眷屬入宮,未免有國體儀制,母女尚不能愜懷。」

Eng

  • Cihui 愜懷 ièhuái v.p. <wr.> satisfied; contented