感世
cảm thế
Hán Việt: cảm thế · Pinyin: gǎn shì
Tổng quan
cảm kích trước sự đời; cảm nghĩ về chuyện đời; suy nghĩ về sự đời. thơ văn của ông ấy thường là những tác phẩm viết về sự đời
对不正的世风、世事有所感慨他的诗文多为~之作。
Nghĩa
Việt
- Cihui 他的詩文多為感世之作。
- Tần suất từ cảm kích trước sự đời; cảm nghĩ về chuyện đời; suy nghĩ về sự đời. thơ văn của ông ấy thường là những tác phẩm viết về sự đời.; cảm nghĩ về chuyện đời; suy nghĩ về sự đời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对不正的世风、世事有所感慨他的诗文多为~之作。