感事
cảm sự
Hán Việt: cảm sự · Pinyin: gǎn shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經歷某事而有感觸。如:「唐朝詩人的感事之作,每能觸動人心。」晉.郭璞〈江賦〉:「及其譎變儵怳,符祥非一,動應無方,感事而出。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受外界事物的触动; 因事兴感。
- Tân Hoa Tự Điển 1.受外界事物的触动。 2.因事兴感。