感人

gǎn réncảm nhân

Hán Việt: cảm nhân · Pinyin: gǎn rén

Tổng quan

cảm động; xúc động; gợi mối thương cảm; cảm động lòng người. 感人至深 cảm động lòng người một cách sâu sắc 生動感人 xúc động lòng người

新华 · Tân Hoa Đại lục

感动人:~至深, 情节生动~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

感動人,使人深受感動。如:「這部戲編導俱佳,感人至深。」漢.王襃〈四子講德論〉:「夫樂者感人密深,而風移俗易。」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm động
  • Cihui lay động
  • Tần suất từ sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm, vẻ hùng vĩ, vẻ nguy nga, vẻ oai vệ, vẻ uy nghi; cảm động; lay động; cảm động; xúc động; gợi mối thương cảm; cảm động lòng người. 感人至深 cảm động lòng người một cách sâu sắc 生動感人 xúc động lòng người; xúc động; gợi mối thương cảm; cảm động lòng người
  • Biên soạn touching; moving

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感動人,使人深受感動。如:「這部戲編導俱佳,感人至深。」漢.王襃〈四子講德論〉:「夫樂者感人密深,而風移俗易。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感动人:~至深, 情节生动~。
  • Kaggle Zh-Vi impressiveness

Eng

  • Cihui touching; moving
  • Tần suất từ s.v. touching; moving

Đức

  • Handedict rührend

Từ liên quan

Gần nghĩa

感人地 · 感人的 · 感人肺腑 · 感人肺肝 · 感人心脾 · 人丁 · 人世 · 人丛