感佩

gǎn pèi cảm bội

Hán Việt: cảm bội · Pinyin: gǎn pèi

Tổng quan

ngưỡng mộ và biết ơn ối rung động đeo mãi trong lòng. cảm bội cảm bội ☆Mối rung động đeo mãi trong lòng. cảm phục; cảm kích khâm phục。感激佩服。 衷心感佩 chân thành cảm phục

Cấu tạo: (cảm) + (bội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng mộ và biết ơn ối rung động đeo mãi trong lòng. cảm bội cảm bội ☆Mối rung động đeo mãi trong lòng. cảm phục; cảm kích khâm phục。感激佩服。 衷心感佩 chân thành cảm phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感激不忘,如佩不離身。唐.李商隱〈上尚書范陽公第三啟〉:「感佩恩私,不知所喻。」《紅樓夢》第九三回:「倘使得備奔走,餬口有資,屋烏之愛,感佩無涯矣。」 2.感動欽佩。如:「他奮勇救人、不顧危險的行為,實在讓人衷心感佩。」宋.蘇軾〈答臨江軍知軍啟〉:「感佩之至,筆舌難宣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感激佩服衷心~。

Eng

  • CC-CEDICT to admire with gratitude
  • Cihui to admire with gratitude

ja

  • JMdict deep gratitude|heartfelt appreciation|not forgetting to express one's gratitude