感佩

gǎn pèicảm bội

Hán Việt: cảm bội · Pinyin: gǎn pèi

Tổng quan

cảm phục; cảm kích khâm phục. 衷心感佩 chân thành cảm phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

感激佩服衷心~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.感激不忘,如佩不離身。唐.李商隱〈上尚書范陽公第三啟〉:「感佩恩私,不知所喻。」《紅樓夢》第九三回:「倘使得備奔走,餬口有資,屋烏之愛,感佩無涯矣。」 2.感動欽佩。如:「他奮勇救人、不顧危險的行為,實在讓人衷心感佩。」宋.蘇軾〈答臨江軍知軍啟〉:「感佩之至,筆舌難宣。」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 佩 (bội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mối rung động đeo mãi trong lòng.; Lối rung động đeo mãi trong lòng.; ngưỡng mộ và biết ơn; cảm phục; cảm kích khâm phục. 衷心感佩 chân thành cảm phục; cảm kích khâm phục
  • Biên soạn v. feel gratitude and admiration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感激不忘,如佩不離身。唐.李商隱〈上尚書范陽公第三啟〉:「感佩恩私,不知所喻。」《紅樓夢》第九三回:「倘使得備奔走,餬口有資,屋烏之愛,感佩無涯矣。」 2.感動欽佩。如:「他奮勇救人、不顧危險的行為,實在讓人衷心感佩。」宋.蘇軾〈答臨江軍知軍啟〉:「感佩之至,筆舌難宣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感激佩服衷心~。

Eng

  • JMdict deep gratitude
  • JMdict heartfelt appreciation
  • JMdict not forgetting to express one's gratitude
  • Cihui to admire with gratitude
  • Tần suất từ v. feel gratitude and admiration

ja

  • JMdict 感佩(かんぱい)

other

  • Nguồn khác Mối rung động đeo mãi trong lòng

Từ liên quan

Gần nghĩa

佩兰 · 佩刀 · 佩剑 · 佩囊 · 佩奇 · 佩带 · 佩戴 · 佩服