感兴

gǎn xīngcảm hưng

Hán Việt: cảm hưng · Pinyin: gǎn xīng

Tổng quan

cảm hứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.感物寄兴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因物感興。明.劉基〈雨中寄季山甫〉詩二首之一:「感興詩成聊自遣,忘憂花好為誰開?」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm hứng
  • VietPhrases cảm hứng
  • Tần suất từ cảm hứng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.感物寄兴。

Từ liên quan

Gần nghĩa

感兴趣 · 感兴趣的 · 兴业 · 兴义 · 兴亡 · 兴仁 · 兴会 · 兴修