感冒
cảm mạo
Hán Việt: cảm mạo · Pinyin: gǎn mào
Tổng quan
bị cảm lạnh | bệnh cảm lạnh | LT:場|场,次 | (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định) | (Đài Loan) ghét | không chịu nổi hiễm thời tiết độc mà sinh bệnh. cảm mạo cảm mạo ☆Nhiễm thời tiết độc mà sinh bệnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cảm lạnh | bệnh cảm lạnh | LT:場|场,次 | (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định) | (Đài Loan) ghét | không chịu nổi hiễm thời tiết độc mà sinh bệnh. cảm mạo cảm mạo ☆Nhiễm thời tiết độc mà sinh bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.感染風寒。《西湖二集》卷一二:「有的說是感冒了風寒,入於腠理,一時不能驅遣。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「那老媽又是高年,船上早晚感冒些風露,一病不起。」 2.由濾過性病毒引起的氣管發炎、咳嗽、鼻塞、發燒等症狀。可經由空氣中的飛沫傳染。 3.對人感到厭煩。如:「他一天到晚搬弄是非,大家都對他很感冒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传染病,病原体是病毒,在身体过度疲劳、着凉、抵抗力降低时容易引起。症状是咽喉发干、鼻塞、咳嗽、打喷嚏、头痛、发烧等; 患这种病。‖也叫伤风。
- Tân Hoa Tự Điển ①传染病,病原体是病毒,在身体过度疲劳、着凉、抵抗力降低时容易引起。症状是咽喉发干、鼻塞、咳嗽、打喷嚏、头痛、发烧等。②患这种病。‖也叫伤风。
Eng
- CC-CEDICT to catch cold|(common) cold|CL:場|场[chang2],次[ci4]|(coll.) to be interested in (often used in the negative)|(Tw) to detest|can't stand
- Cihui to catch cold; (common) cold; CL:場|场,次; (coll.) to be interested in (often used in the negative); (Tw) to detest; can't stand
ja
- JMdict (common) cold