感發

gǎn fā cảm phát

Hán Việt: cảm phát · Pinyin: gǎn fā

Tổng quan

làm xúc động và truyền cảm hứng

Cấu tạo: (cảm) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm xúc động và truyền cảm hứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情感動於心中而發於外。《紅樓夢》第六一回:「不覺紅了臉,一時羞惡之心感發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓情感于中而发之于外; 感奋激发。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓情感于中而发之于外。 2.感奋激发。

Eng

  • CC-CEDICT to move and inspire
  • Cihui to move and inspire