感受

gǎn shòu cảm thụ

Hán Việt: cảm thụ · Pinyin: gǎn shòu

Tổng quan

cảm nhận | nhận thức | cảm thấy (qua giác quan) | trải nghiệm | một cảm giác | một ấn tượng | một trải nghiệm hận những kích thích bên ngoài mà biết. cảm thụ cảm thụ ☆Nhận những kích thích bên ngoài mà biết.

Cấu tạo: (cảm) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm nhận | nhận thức | cảm thấy (qua giác quan) | trải nghiệm | một cảm giác | một ấn tượng | một trải nghiệm hận những kích thích bên ngoài mà biết. cảm thụ cảm thụ ☆Nhận những kích thích bên ngoài mà biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感覺、領會。如:「她那親切的笑容,讓我感受到無比的溫馨。」 2.感染。如:「感受風寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受到(影响);接受:~风寒|~到集体的温暖;接触外界事物得到的影响;体会:生活~|看到经济特区全面迅速的发展,~很深。

Eng

  • CC-CEDICT to sense|perception|to feel (through the senses)|to experience|a feeling|an impression|an experience
  • Cihui to sense; perception; to feel (through the senses); to experience; a feeling; an impression; an experience

ja

  • JMdict being receptive (to)|being susceptible (to)|responding to (a stimulus)|sensing|perceiving

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感触