感受

gǎn shòucảm thụ

Hán Việt: cảm thụ · Pinyin: gǎn shòu

Tổng quan

bị; tiếp thu; nhận (ảnh hưởng). 感受風寒 bị cảm lạnh; cảm nhận; thể hội. 生活感受 cảm nhận cuộc sống 看到經濟特區全面迅速的發展,感受很深. trong lòng cảm nhận sâu sắc sự phát triển nhanh chóng của đặc khu kinh tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

受到(影响); 接受:~风寒, ~到集体的温暖; 接触外界事物得到的影响; 体会:生活~, 看到经济特区全面迅速的发展,~很深。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.感覺、領會。如:「她那親切的笑容,讓我感受到無比的溫馨。」 2.感染。如:「感受風寒。」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 受 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. be affected by

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感覺、領會。如:「她那親切的笑容,讓我感受到無比的溫馨。」 2.感染。如:「感受風寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受到(影响); 接受:~风寒, ~到集体的温暖; 接触外界事物得到的影响; 体会:生活~, 看到经济特区全面迅速的发展,~很深。
  • Kaggle Zh-Vi experience

Eng

  • JMdict being receptive (to)
  • JMdict being susceptible (to)
  • JMdict responding to (a stimulus)
  • JMdict sensing
  • JMdict perceiving
  • Cihui to sense; perception; to feel (through the senses); to experience; a feeling; an impression; an experience

Đức

  • Handedict empfinden, verspüren

ja

  • JMdict 感受(かんじゅ)

other

  • Nguồn khác Nhận những kích thích bên ngoài mà biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感触