感召
cảm triệu
Hán Việt: cảm triệu · Pinyin: gǎn zhào
Tổng quan
làm cảm động và kêu gọi | tập hợp cho một lý tưởng | thúc đẩy | truyền cảm hứng
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cảm động và kêu gọi | tập hợp cho một lý tưởng | thúc đẩy | truyền cảm hứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感化號召。如:「他受到政府的感召,毅然決心回國貢獻己力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感化和召唤~力。
Eng
- CC-CEDICT to move and appeal|to rally to a cause|to impel|to inspire
- Cihui to move and appeal; to rally to a cause; to impel; to inspire