感奮
cảm phấn
Hán Việt: cảm phấn · Pinyin: gǎn fèn
Tổng quan
cảm động và phấn chấn | tràn đầy nhiệt huyết
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm động và phấn chấn | tràn đầy nhiệt huyết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因受到刺激而奮發。如:「司令在攻擊前慷慨陳詞,軍士們感奮不已。」唐.韓愈〈送水陸運使韓侍御歸所治序〉:「吏得去罪死,假種糧齒平人,有以自效。莫不涕泣感奮,相率盡力以奉其令。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因感动、感激而兴奋或奋发胜利的喜讯使人们~不已。
Eng
- CC-CEDICT moved and inspired|fired with enthusiasm
- Cihui moved and inspired; fired with enthusiasm
ja
- JMdict stirred up|inspired|moved to action