感官

gǎn guān cảm quan

Hán Việt: cảm quan · Pinyin: gǎn guān

Tổng quan

giác quan | cơ quan cảm giác ơ quan trong thân thể giúp ta nhận biết. cảm quan cảm quan ☆Cơ quan trong thân thể giúp ta nhận biết.

Cấu tạo: (cảm) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giác quan | cơ quan cảm giác ơ quan trong thân thể giúp ta nhận biết. cảm quan cảm quan ☆Cơ quan trong thân thể giúp ta nhận biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物接收外界種種刺激的器官。如耳、目、鼻、舌、皮膚。也稱為「感覺器」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感觉器官的简称。

Eng

  • CC-CEDICT sense|sense organ
  • Cihui sense; sense organ

ja

  • JMdict sense organ