感念

gǎn niàn cảm niệm

Hán Việt: cảm niệm · Pinyin: gǎn niàn

Tổng quan

hồi tưởng thân thương | nhớ lại với cảm xúc

Cấu tạo: (cảm) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi tưởng thân thương | nhớ lại với cảm xúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感激懷念。《紅樓夢》第九○回:「真真的二奶奶和姑娘們的行事叫人感念。」 2.感傷思念。《文選.陸機.為顧彥先贈婦詩二首之一》:「修身悼憂苦,感念同懷子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因感激或感动而思念~不忘。

Eng

  • CC-CEDICT to recall fondly|to remember with emotion
  • Cihui to recall fondly; to remember with emotion