感懷

gǎn huái cảm hoài

Hán Việt: cảm hoài · Pinyin: gǎn huái

Tổng quan

hồi tưởng với cảm xúc | cảm thấy xúc động

Cấu tạo: (cảm) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi tưởng với cảm xúc | cảm thấy xúc động
  • Cihui cảm hoài cảm hoài ☆Nhớ tới điều gì mà rung động trong lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心有所感觸。《紅樓夢》第七六回:「不覺對景感懷,自去俯欄垂淚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有所感触;感伤地怀念~诗ㄧ~身世。

Eng

  • CC-CEDICT to recall with emotion|to feel sentiments
  • Cihui to recall with emotion; to feel sentiments