感悟

gǎn wù cảm ngộ

Hán Việt: cảm ngộ · Pinyin: gǎn wù

Tổng quan

nhận ra | cảm kích (tình cảm) ung động trong lòng mà hiểu ra lẽ phải. cảm ngộ cảm ngộ ☆Rung động trong lòng mà hiểu ra lẽ phải.

Cấu tạo: (cảm) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận ra | cảm kích (tình cảm) ung động trong lòng mà hiểu ra lẽ phải. cảm ngộ cảm ngộ ☆Rung động trong lòng mà hiểu ra lẽ phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心有所感而醒悟。《五代史平話.周史.卷上》:「周太祖感悟,遂赦之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有所感触而领悟在奋斗中~到人生的真谛。

Eng

  • CC-CEDICT to come to realize|to appreciate (feelings)
  • Cihui to come to realize; to appreciate (feelings)