感想

gǎn xiǎng cảm tưởng

Hán Việt: cảm tưởng · Pinyin: gǎn xiǎng

Tổng quan

ấn tượng | suy ngẫm | suy nghĩ | LT:通,個|个 nghĩ có được do ngoại vật gây ra. cảm tưởng cảm tưởng ☆Ýnghĩ có được do ngoại vật gây ra.

Cấu tạo: (cảm) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn tượng | suy ngẫm | suy nghĩ | LT:通,個|个 nghĩ có được do ngoại vật gây ra. cảm tưởng cảm tưởng ☆Ýnghĩ có được do ngoại vật gây ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因感觸所引起的思念或想法。《晉書.卷四○.賈充傳》:「女大感想,發於寤寐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由接触外界事物而引起的思想反应:看了这封信,你有什么~?

Eng

  • CC-CEDICT impressions|reflections|thoughts|CL:通[tong4],個|个[ge4]
  • Cihui impressions; reflections; thoughts; CL:通,個|个

ja

  • JMdict impressions|thoughts|feelings|reactions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感触