感想
cảm tưởng
Hán Việt: cảm tưởng · Pinyin: gǎn xiǎng
Tổng quan
cảm tưởng; cảm nghĩ. 看了這封信,你有何感想? xem xong bức thư này, anh có cảm nghĩ gì?
由接触外界事物而引起的思想反应:看了这封信,你有什么~?
因感觸所引起的思念或想法。《晉書.卷四○.賈充傳》:「女大感想,發於寤寐。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ấn tượng , suy ngẫm , suy nghĩ , LT:通,個, 个; Ýnghĩ có được do ngoại vật gây ra.; tình, tình cảm, cảm nghĩ, ý kiến, tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật), cảm tính, sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị, câu nói chúc tụng xã giao, ẩn ý, ngụ ý; nghĩ có được do ngoại vật gây ra.; cảm tưởng; cảm nghĩ. 看了這封信,你有何感想? xem xong bức thư này, anh có cảm nghĩ gì?; cảm tưởng: cảm tưởng/cảm nghĩ; cảm nghĩ
- Biên soạn impression; reflections; thoughts M:ge/¹zhǒng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因感觸所引起的思念或想法。《晉書.卷四○.賈充傳》:「女大感想,發於寤寐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由接触外界事物而引起的思想反应:看了这封信,你有什么~?
- Kaggle Zh-Vi sentiment
Eng
- JMdict impressions
- JMdict thoughts
- JMdict feelings
- JMdict reactions
- Cihui impressions; reflections; thoughts; 个
- Tần suất từ n. impression; reflections; thoughts M:ge/¹zhǒng
Đức
- Handedict Eindruck, Gefühl
ja
- JMdict 感想(かんそう)
other
- Nguồn khác Ýnghĩ có được do ngoại vật gây ra