感憤

gǎn fèn cảm phẫn

Hán Việt: cảm phẫn · Pinyin: gǎn fèn

Tổng quan

cảm động đến tức giận | phẫn nộ

Cấu tạo: (cảm) + (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm động đến tức giận | phẫn nộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心有所感觸而憤慨。《三國演義》第六九回:「二人感憤流淚,怨氣沖天,誓殺國賊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有所感触而愤慨。

Eng

  • CC-CEDICT moved to anger|indignant
  • Cihui moved to anger; indignant