感愴

gǎn chuàng cảm sảng

Hán Việt: cảm sảng · Pinyin: gǎn chuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (sảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感傷。《明史.卷一八八.石天柱傳》:「即易服待罪。聞者皆感愴,而帝不悟也。」《初刻拍案驚奇》卷一:「正在感愴,抬頭望去,遠遠草叢中一物突高,移步往前一看,卻是床大一個敗龜殼。」