chuàng sảng

Hán Việt: sảng · Pinyin: chuàng

Tổng quan

bi thương buồn đau buồn đau lòng

愴怳 · 愴恨 · 愴惻 · 愴然 · 愴痛 · 愴1. · 愴2. · 慘愴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuàng
Hán Việtsảng
Quảng Đôngcoeng2
Mân Namtshong3
Nhật BảnITAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄤˋ
Hán ngữ Trung cổchriangh
Phản thiết初亮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thương xót. Trần Tử Ngang [陳子昂] : {Độc sảng nhiên nhi thế hạ} [獨愴然而涕下] (Đăng U Châu đài ca [登幽州臺歌]) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 哀傷的。如:「悲愴」。《後漢書.卷八一.獨行傳.范式傳》:「時式出行適還,省書見瘞,愴然感之,向墳揖哭,以為死友。」

Eng

  • CC-CEDICT mournful|sad|grieved|sorry

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】初亮切【集韻】【韻會】楚亮切,𠀤音創。【說文】傷也。从心倉聲。【廣韻】悽愴也。【禮·祭義】霜露旣降,君子履之,必有悽愴之心,非其寒之謂也。【註】初亮切。 又【集韻】初良切【正韻】齒良切,𠀤音昌。【集韻】悲也。【王逸·九思】𧉅蚗兮噍噍,蝍蛆兮穰穰。歲忽忽兮惟暮,余感時兮悽愴。 又【廣韻】初兩切【集韻】楚兩切,𠀤音搶。【廣韻】愴恍,失意貌。

Thuyết Văn

傷也。 从心。倉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

愴訓傷、猶創訓傷也。祭義曰。必有悽愴之心。 初亮切。十部。

【愴】 (sảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 倉 (thương) Phiên thiết: Sơ lượng thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Vết đau.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 怆 · 怆 · 怆