感慕
cảm mộ
Hán Việt: cảm mộ · Pinyin: gǎn mù
Tổng quan
ung động trong lòng mà sinh niềm yêu mến. cảm mộ cảm mộ ☆Rung động trong lòng mà sinh niềm yêu mến.
Nghĩa
Việt
- Cihui ung động trong lòng mà sinh niềm yêu mến. cảm mộ cảm mộ ☆Rung động trong lòng mà sinh niềm yêu mến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感動思慕。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「若亡其妻子者,即給衣糧,厚加慰勞,發遺令還,或有感慕相攜而歸者。」《南史.卷三二.張邵傳》:「生而母亡,年數歲問知之,雖童蒙便有感慕之色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感念仰慕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.感念仰慕。
Eng
- Cihui 感慕 ǎnmù v. feel gratitude and adoration for