感戴

gǎn dài cảm đái

Hán Việt: cảm đái · Pinyin: gǎn dài

Tổng quan

chân thành biết ơn cảm kích; biết ơn (đối với cấp trên)。感激而擁護(用於對上級)。

Cấu tạo: (cảm) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân thành biết ơn cảm kích; biết ơn (đối với cấp trên)。感激而擁護(用於對上級)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感念他人的德惠而尊敬擁護。《三國志.卷五六.吳書.朱桓傳》:「往遇疫癘,穀食荒貴,桓分部良吏,隱親醫藥,飱粥相繼,士民感戴之。」《紅樓夢》第六二回:「又難為兩位姨娘受委屈,我們爺兒們感戴不盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感激而拥护(用于对上级)。

Eng

  • CC-CEDICT sincerely grateful
  • Cihui sincerely grateful