感服
cảm phục
Hán Việt: cảm phục · Pinyin: gǎn fú
Tổng quan
ung động trong lòng mà xin theo — Ta còn hiểu là kính trọng tài ba đức độ. cảm phục cảm phục ☆Rung động trong lòng mà xin theo — Ta còn hiểu là kính trọng tài ba đức độ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ung động trong lòng mà xin theo — Ta còn hiểu là kính trọng tài ba đức độ. cảm phục cảm phục ☆Rung động trong lòng mà xin theo — Ta còn hiểu là kính trọng tài ba đức độ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感動、佩服。宋.蘇軾〈謝副使啟〉:「感服于,筆舌難盡。」《紅樓夢》第三七回:「湘雲聽了,心中自是感服,極贊他想得周到。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓使人感动而悦服; 感动佩服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓使人感动而悦服。 2.感动佩服。
ja
- JMdict admiration|being impressed (by)