感概

gǎn gài cảm khái

Hán Việt: cảm khái · Pinyin: gǎn gài

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (khái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"感?"; 谓情感愤激而有节概; 感触;感叹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"感?"。 2.谓情感愤激而有节概。 3.感触;感叹。