感涕

gǎn tì cảm thế

Hán Việt: cảm thế · Pinyin: gǎn tì

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受感動而流淚。《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「軾不覺哭失聲,宣仁后與哲宗亦泣,左右皆感涕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感伤的眼泪; 感动得落泪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.感伤的眼泪。 2.感动得落泪。