涕
thế
Hán Việt: thế · Pinyin: tì
Tổng quan
nước mắt chất nhầy mũi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tì |
|---|---|
| Hán Việt | thế |
| Quảng Đông | tai3 |
| Mân Nam | the3 |
| Nhật Bản | TEI |
| Hàn Quốc | 체 |
| Chú âm | ㄊㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | theh |
| Baxter-Sagart | [l̥]ˤ[ə]jʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l̥]ˤ[ə]jʔ |
| Phản thiết | 待禮切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước mắt, nước mũi. Trần Tử Ngang [陳子昂] : {Độc sảng nhiên nhi thế hạ} [獨愴然而涕下] (Đăng U Châu đài ca [登幽州臺歌]) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.眼淚。如:「痛哭流涕」、「感激涕零」。唐.陳子昂〈登幽州臺歌〉:「念天地之悠悠,獨愴然而涕下。」 2.鼻涕。漢.王襃〈僮約〉:「目淚下落,鼻涕長一尺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涕〈名〉 (形声。从水,弟声。先秦时期,涕”指眼泪,后来出现了泪”,两字就同义并用了。本义眼泪) 同本义 涕,泣也。--《说文》。段注泣也二字当作目液也三字。转写之误也。毛传皆云自目出曰涕。” 悲愁垂涕。--《列子·汤问》 涕流离而从横。--司马相如《长门赋》 涕零如雨。--《诗·小雅·小明》 长太息以掩涕兮,哀民生之多艰。--《楚辞·离骚》 临表涕零。--诸葛亮《出师表》 汪然出涕。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 涕泪满衣裳。--唐·杜甫《闻官军收河南河北》 德威流涕。--清·全祖望《梅花岭 涕tì ⒈眼泪痛哭流~。 ⒉鼻子里分泌出的粘液鼻~。 ⒊哭泣破~…
Eng
- CC-CEDICT tears|nasal mucus
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】他禮切【集韻】【韻會】土禮切,𠀤音體。【說文】泣也。【玉篇】目汁出曰涕。【詩·邶風】泣涕如雨。 又竹名。【東方朔·神異經】南方荒中有涕竹。 又兆卦之名。【史記·宋世家】乃命卜筮曰涕。【索隱】涕音亦,尚書作驛。孔安國曰:氣絡繹連續。 又【集韻】待禮切,音弟。又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他計切,音替。義𠀤同。
Thuyết Văn
泣也。 从水。弟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按泣也二字、當作目液也三字。轉寫之誤也。毛傳皆云。自目出曰涕。篇、韵皆云。目汁。泣非其義。 他禮切。十五部。
【涕】 (thế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 弟 (đệ) Phiên thiết: Tha lễ thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khấp (Khóc) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 洟 · 䶏 · 洟 · 洟 · 䶏