感電
cảm điện
Hán Việt: cảm điện · Pinyin: gǎn diàn
Tổng quan
sự nhiễm điện, sự cho điện giật, sự điện khí hoá
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nhiễm điện, sự cho điện giật, sự điện khí hoá
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹感应。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹感应。
Eng
- Cihui 感電 ǎndiàn n. electric induction; electrification