感篆 cảm triện Hán Việt: cảm triện Tổng quan Cấu tạo: 感 (cảm) + 篆 (triện)Hán Việtcảm triệnCấu tạo感 + 篆 · cảm + triện nghĩa thành phần: cảm + triện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 感人恩德,永誌不忘。《聊齋志異.卷一.王六郎》:「別君後,寤寐不去心,遠踐曩約。又蒙夢示居人,感篆中懷。」也作「感銘」。EngCihui 感篆 ǎnzhuàn v.p. be grateful/thankful