感紉
cảm nhân
Hán Việt: cảm nhân · Pinyin: gǎn rèn
Tổng quan
cảm kích
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm kích (dùng trong thư từ)。感激(多用於書信)。
- Cihui cảm kích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感謝、感激。多用於書信行文中。如:「閣下再造之恩,敝人感紉之情,無以言喻。」
Eng
- Cihui 感紉 ǎnrèn f.e. my gratitude (used in letters)