感紉

gǎn rèncảm nhân

Hán Việt: cảm nhân · Pinyin: gǎn rèn

Tổng quan

cảm kích

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉感激(多用于书信)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

感謝、感激。多用於書信行文中。如:「閣下再造之恩,敝人感紉之情,無以言喻。」

Cấu tạo: 感 (cảm) + 紉 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm kích
  • Biên soạn my gratitude (used in letters)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感謝、感激。多用於書信行文中。如:「閣下再造之恩,敝人感紉之情,無以言喻。」

Eng

  • Cihui 感紉 ǎnrèn f.e. my gratitude (used in letters)

Từ liên quan

Gần nghĩa

感世 · 感人 · 感傷 · 感佩 · 感光 · 感兴 · 感冒 · 感到