紉
nhân
Hán Việt: nhân · Pinyin: rèn
Tổng quan
xâu kim may khâu (văn học) rất biết ơn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rèn |
|---|---|
| Hán Việt | nhân |
| Quảng Đông | jan1 |
| Nhật Bản | NAWA |
| Chú âm | ㄋㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrin |
| Phản thiết | 而鄰切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xỏ chỉ, sợi phải xe lại rồi mới xỏ vào kim mà khâu được, cho nên may áo gọi là {phùng nhân} [縫紉]. Tâm phục. Như {cảm nhân thịnh tình} [感紉盛情] cảm phục tình hậu. Xe sợi. Ta que đọc là chữ {nhận}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.搓捻。楚辭.賈誼〈惜誓〉:「傷誠是之不察兮,并紉茅絲以為索。」唐.段成式《酉陽雜俎.卷六.樂》:「使一人吹空管,一人紉繩,則琴瑟竽筑皆作,與真樂不異。」 2.縫補。如:「縫紉」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷五上.滇遊日記二》:「澣濯汙衣,且補紉之。」 3.引線穿針。《禮記.內則》:「衣裳綻裂,紉箴請補綴。」 4.綴結、佩帶。《楚辭.屈原.離騷》:「扈江離與辟芷兮,紉秋蘭以為佩。」《北史.卷三一.高允傳》:「體襲朱裳,腰紉雙佩。」 5.心服、感佩。如:「感紉」、「敬紉高誼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紉nuò ⒈古同糯”。
Eng
- CC-CEDICT to thread (a needle)|(bound form) to sew; to stitch|(literary) very grateful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】女鄰切【集韻】尼鄰切,昵平聲。【說文】繟繩也。【博雅】盭也。【玉篇】繩縷也,展而續之。【禮·內則】衣裳綻裂,紉箴請補綴。【屈原·離騷】紉秋蘭以爲佩。【註】紉,索也。【揚子·方言】擘,楚謂之紉。 又【集韻】而鄰切。義同。 又【集韻】居覲切,音㧆。合絲爲繩。 考證:〔【廣韻】女鄰切,【集韻】而鄰切,𠀤音人。〕 謹按女鄰切係孃母,而鄰切係日母,不得𠀤音人。謹照集韻紉字本音改而鄰切爲尼鄰切,改𠀤音人爲昵平聲。〔【揚子·方言】續,楚謂之紉。〕 謹照原文續改爲擘。〔又【集韻】尼鄰切。〕 謹照集韻紉字别音,改尼鄰切爲而鄰切。〔【集韻】居覲切,音抑。〕 謹按居覲切不得音抑,今据集韻居覲切首一字抑改㧆。
Thuyết Văn
單繩也。 从糸。刃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
單各本及集韵作繟。非其義。李文仲字鑒作繹。今依廣韵、佩觿作單。太平御覽引通俗文曰。合繩曰糾。單展曰紉。織繩曰辮。大繩曰絚。釋玄應引字林單繩曰紉。單對合言之。凡言綸言糾皆合三股二股爲之。紉則單股爲之。玉篇曰。紉、繩縷也。展而續之。方言曰。䌪、𠟪、續也。楚謂之紉。葢單股必以他股連接而成。離騷曰。紉秋蘭以爲佩。注。紉、索也。內則。紉鍼請補綴。亦謂綫接於鍼曰紉。 女鄰切。古音在十三部。
【紉】 (nhân ⟨nhận⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: Nữ lân thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đan (Đơn) thằng (Dây) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥾠 · 纫 · 纫 · 纫