感興
cảm hưng
Hán Việt: cảm hưng · Pinyin: gǎn xīng
Tổng quan
cảm hứng
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm hứng
- Cihui ung động trong lòng mà có niềm vui thích to lớn thình lình. cảm hứng cảm hứng ☆Rung động trong lòng mà có niềm vui thích to lớn thình lình. cảm hứng。因物感興。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因物感興。明.劉基〈雨中寄季山甫〉詩二首之一:「感興詩成聊自遣,忘憂花好為誰開?」
ja
- JMdict interest|fun|inspiration