感興
cảm hưng
Hán Việt: cảm hưng · Pinyin: gǎn xīng
Tổng quan
cảm hứng
1.感物寄兴。
因物感興。明.劉基〈雨中寄季山甫〉詩二首之一:「感興詩成聊自遣,忘憂花好為誰開?」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因物感興。明.劉基〈雨中寄季山甫〉詩二首之一:「感興詩成聊自遣,忘憂花好為誰開?」
Eng
- JMdict interest
- JMdict fun
- JMdict inspiration
ja
- JMdict 感興(かんきょう)
other
- Nguồn khác Rung động trong lòng mà có niềm vui thích to lớn thình lình