感舊

gǎn jiù cảm cựu

Hán Việt: cảm cựu · Pinyin: gǎn jiù

Tổng quan

cảm cựu: nhớ tình bạn cũ

Cấu tạo: (cảm) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm cựu: nhớ tình bạn cũ
  • Cihui ung động trong lòng vì việc cũ, nhớ tới người xưa. Đoàn Tư Thuật dịch bài tựa Thanh tâm tài nhân thi tập của Chu Mạnh Trinh có câu: »Lòng cảm cựu ai xuôi thương mướn«. cảm cựu cảm cựu ☆Rung động trong lòng vì việc cũ, nhớ tới người xưa. Đoàn Tư Thuật dịch bài tựa Thanh tâm tài nh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 念舊,感念舊情。《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「義士有存本之思,兆人懷感舊之哀。」《文選.傅亮.為宋公至洛陽謁五陵表》:「感舊永懷,痛心在目。」

Eng

  • Cihui 感舊 ǎnjiù v.o. 1. remember the deceased with emotion 2. remember bygone days with emotion