感荷

gǎn hè cảm hà

Hán Việt: cảm hà · Pinyin: gǎn hè

Tổng quan

CẢM HÀ Cảm tạ, tiếp nhận trong niềm cảm kích. Tào Khê Đại Sư Biệt truyện ghi: 朕感荷師恩、頂戴修行、永永不朽。 (Đường Cao Tông) xuống chiếu rằng: … Trẫm cảm tạ ân đức của Đại sư, kính cẩn tu hành, ghi nhớ mãi mãi.

Cấu tạo: (cảm) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CẢM HÀ Cảm tạ, tiếp nhận trong niềm cảm kích. Tào Khê Đại Sư Biệt truyện ghi: 朕感荷師恩、頂戴修行、永永不朽。 (Đường Cao Tông) xuống chiếu rằng: … Trẫm cảm tạ ân đức của Đại sư, kính cẩn tu hành, ghi nhớ mãi mãi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感谢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.感谢。

Eng

  • Cihui 感荷 ǎnhè v. <wr.> be thankful for; be much obliged