感诚

cảm thành

Hán Việt: cảm thành

Tổng quan

CẢM THÀNH (?-860) Thiền sư thời Bắc thuộc, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 1, nối pháp Thiền sư Vô Ngôn Thông. Sư họ Thị, pháp danh Lập Đức, người huyện Tiên Du (nay thuộc tỉnh Hà Bắc) Việt Nam. Sư trụ chùa Kiến Sơ ở làng Phù Đổng, huyện Tiên Du. Theo: Thiền Uyển Tập Anh.

Cấu tạo: (cảm) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CẢM THÀNH (?-860) Thiền sư thời Bắc thuộc, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 1, nối pháp Thiền sư Vô Ngôn Thông. Sư họ Thị, pháp danh Lập Đức, người huyện Tiên Du (nay thuộc tỉnh Hà Bắc) Việt Nam. Sư trụ chùa Kiến Sơ ở làng Phù Đổng, huyện Tiên Du. Theo: Thiền Uyển Tập Anh.