感通
cảm thông
Hán Việt: cảm thông · Pinyin: gǎn tōng
Tổng quan
ì mối rung động trong lòng mà hiểu rõ lòng dạ nhau. cảm thông cảm thông ☆Vì mối rung động trong lòng mà hiểu rõ lòng dạ nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui ì mối rung động trong lòng mà hiểu rõ lòng dạ nhau. cảm thông cảm thông ☆Vì mối rung động trong lòng mà hiểu rõ lòng dạ nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以至誠通達而獲得回應。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「潛心默禱若有應,豈非正直能感通?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓此有所感而通于彼。意即一方的行为感动对方,从而导致相应的反应。语本《易.系辞上》"《易》无思也,无为也,寂然不动,感而遂通天下之故。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓此有所感而通于彼。意即一方的行为感动对方,从而导致相应的反应。语本《易.系辞上》"《易》无思也,无为也,寂然不动,感而遂通天下之故。"