感进

cảm tiến

Hán Việt: cảm tiến

Tổng quan

cảm tiến (術語)感為感應,進為精進。精進習學之人,得佛之感應。感生於進,故曰感進。☸

Cấu tạo: (cảm) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm tiến (術語)感為感應,進為精進。精進習學之人,得佛之感應。感生於進,故曰感進。☸