感遇

gǎn yù cảm ngộ

Hán Việt: cảm ngộ · Pinyin: gǎn yù

Tổng quan

biết ơn vì được đối xử tốt | thở dài | cảm thán

Cấu tạo: (cảm) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết ơn vì được đối xử tốt | thở dài | cảm thán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 感念知遇的恩惠。《晉書.卷七三.列傳.庾亮》:「既今恩重命輕,遂感遇忘身。」《舊五代史.卷四○.唐書.明宗本紀六》:「琪,梁之故相,私懷感遇,敘彥威在梁歷 任 ,不欲言偽梁故也。」_x000D_ 2.感慨。唐.張九齡〈感遇〉詩一二首之一一:「至精無感遇,悲惋填心胸。」唐.白居易〈 與元九書〉:「又有事 物牽於外,情 性動於 內,隨感遇而形於歎詠者一百首,謂之感傷詩。」

Eng

  • CC-CEDICT gratitude for good treatment|to sigh|to lament
  • Cihui gratitude for good treatment; to sigh; to lament