感電

gǎn diàn cảm điện

Hán Việt: cảm điện · Pinyin: gǎn diàn

Tổng quan

sự nhiễm điện, sự cho điện giật, sự điện khí hoá

Cấu tạo: (cảm) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nhiễm điện, sự cho điện giật, sự điện khí hoá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 1.感應。 宋.夏竦 〈謝賜御製真遊頌表 〉:「敘乘雲之妙化,述感電之明靈 。」《宋史.卷一三五.樂志十》:「 感電靈區,誕聖鴻懿。」 2.觸電。受到電流的觸擊。 如:「感電災害預防手冊」。

Eng

  • Cihui 感電 ǎndiàn n. electric induction; electrification

ja

  • JMdict receiving an electric shock