慍怒

yùn nù uấn nộ

Hán Việt: uấn nộ · Pinyin: yùn nù

Tổng quan

tức giận trong lòng | phẫn nộ | hờn dỗi | ủ rũ

Cấu tạo: (uấn) + (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tức giận trong lòng | phẫn nộ | hờn dỗi | ủ rũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怒恨、生氣。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「廣不謝大將軍而起行,意甚慍怒而就部,引兵與右將軍食其,合軍出東道。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「生隱躡蓮鉤,女急斂足,亦無慍怒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恼怒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恼怒。

Eng

  • CC-CEDICT inwardly angry|indignant|sulking|sullen
  • Cihui inwardly angry; indignant; sulking; sullen